Spesifikasi
Deskripsi
consist|"Câu ví dụ về \"consist\"". His exercise routine consists of running, swimming and weightlifting. Thói quen tập thể dục của anh ấy bao gồm chạy, bơi và tập tạ.
consistent consistent | Cch dng tnh tconsistentting anh IELTSDANANGVNCách dùng tính từ"consistent"tiếng anh · 1. Mang nghĩa"kiên định, trước sau như một, nhất quán, ổn định" · 2. Mang nghĩa"đều đặn" · 3. Mang
consistent là gì consistent là gì | Ngha ca t Consistent T in AnhTính từ · Đặc, chắc · ( + with) phù hợp, thích hợp · Kiên định, trước sau như một, nhất quán.
consist consist | Consist i vi gii t g CuTheo Oxford Dictionary, Consist /kənˈsɪst/ là một động từ trong tiếng Anh, có nghĩa là "bao gồm" hoặc "gồm có", được sử dụng để chỉ ra các thành
