Spesifikasi
Deskripsi
xứng đáng|just, worthy, deserve là các bản dịch hàng đầu của "xứng đáng" thành Tiếng Anh. Câu dịch mẫu: Mà anh chỉ thấy em không xứng đáng là đệ nhất phu nhân. ↔ I just
xứng đôi vừa lứa xứng đôi vừa lứa | Xng i Va La L Nh ThXứng đôi vừa lứa Nghĩa thứ hai sẽ dùng trong kiểu châm biếm. Có nghĩa là hai bên đều hư hỏng hay là đều không tốt như nhau. Một bên thì rượu
xứng đáng xứng đáng | Ngha ca xng ng trong ting Anhxứng đáng {động} · volume_up. deserve · merit. xứng đáng để {động}. EN. volume_up. be worthy of. sự xứng đáng {nhiều}. EN. volume_up. deserts. xứng đáng
xứng lứa vừa đôi xứng lứa vừa đôi | Xng La Va i Truyn nh OngXứng Lứa Vừa Đôi. 4. Thưa ba, thưa má, con đi! <<. 1. Tu không được, chết không xong, 2. Để tôi dạy cô làm sao để chết! 3. Cô dâu của hắn, 4. Thưa ba, thưa má
